Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
outspoken
Các ví dụ
His outspoken criticism of the government policies sparked debates among policymakers and citizens alike.
Những lời chỉ trích thẳng thắn của ông về các chính sách của chính phủ đã gây ra tranh luận giữa các nhà hoạch định chính sách và người dân.
02
thẳng thắn, bộc trực
given to expressing yourself freely or insistently
Cây Từ Vựng
outspokenly
outspokenness
outspoken
out
spoken



























