Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outgrow
01
vượt quá, lớn hơn so với
to become too large, mature, or experienced for something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outgrow
ngôi thứ ba số ít
outgrows
hiện tại phân từ
outgrowing
quá khứ đơn
outgrew
quá khứ phân từ
outgrown
Các ví dụ
He realized he had begun to outgrow his childhood hobbies and was developing new interests.
Anh ấy nhận ra rằng mình đã bắt đầu vượt qua những sở thích thời thơ ấu và đang phát triển những sở thích mới.
02
vượt qua, phát triển nhanh hơn
to grow or develop more quickly or to a greater extent than something else
Các ví dụ
Her ambition and skills allowed her to outgrow her initial role in the company.
Tham vọng và kỹ năng của cô ấy đã giúp cô ấy vượt xa vai trò ban đầu trong công ty.
Cây Từ Vựng
outgrow
out
grow



























