outfield
Pronunciation
/ˈaʊtˌfiɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outfield"trong tiếng Anh

Outfield
01

khu vực ngoài sân, ngoại vi

the area where the outfielders play to catch fly balls and field hits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outfields
Các ví dụ
The sun set behind the outfield wall, casting long shadows on the field.
Mặt trời lặn sau bức tường ngoài sân, tạo ra những cái bóng dài trên sân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng