ostensible
Pronunciation
/ɑˈstɛnsəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ostensible"trong tiếng Anh

ostensible
01

bề ngoài, giả vờ

appearing or stated to be true or real, but potentially deceptive or misleading
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ostensible
so sánh hơn
more ostensible
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her ostensible reason for missing work was sickness, but coworkers suspected she was really hungover.
Lý do bề ngoài của cô ấy cho việc nghỉ làm là bị ốm, nhưng đồng nghiệp nghi ngờ rằng cô ấy thực sự bị nôn nao.
02

bề ngoài, có vẻ

stated or appearing to be true, but possibly not so
Các ví dụ
His ostensible calmness made it hard to tell if he was worried.
Sự bình tĩnh bề ngoài của anh ấy khiến khó có thể nói liệu anh ấy có lo lắng hay không.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng