orgasm
Pronunciation
/ˈɔɹɡæzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "orgasm"trong tiếng Anh

Orgasm
01

cực khoái, đỉnh điểm

the moment of most intense pleasure in sexual intercourse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
orgasms
to orgasm
01

lên đỉnh, đạt cực khoái

to experience the physical and emotional sensations of sexual climax, characterized by intense pleasure and the release of sexual tension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
orgasm
ngôi thứ ba số ít
orgasms
hiện tại phân từ
orgasming
quá khứ đơn
orgasmed
quá khứ phân từ
orgasmed
Các ví dụ
He has been trying to orgasm for a while but struggles to achieve it.
Anh ấy đã cố gắng orgasm một lúc nhưng khó đạt được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng