Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to authorize
01
ủy quyền, phê chuẩn
to officially give permission for a specific action, process, etc.
Transitive: to authorize an action or process
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
authorize
ngôi thứ ba số ít
authorizes
hiện tại phân từ
authorizing
quá khứ đơn
authorized
quá khứ phân từ
authorized
Các ví dụ
The city council authorized the construction of a new public park in the downtown area.
Hội đồng thành phố đã ủy quyền xây dựng một công viên công cộng mới ở khu trung tâm.
02
ủy quyền, cho phép
to give official permission or approval for someone to do something
Ditransitive: to authorize sb to do sth
Các ví dụ
The manager authorized the employee to make purchases on behalf of the company up to a certain limit.
Người quản lý đã ủy quyền cho nhân viên thực hiện các giao dịch mua hàng thay mặt công ty trong một giới hạn nhất định.
Cây Từ Vựng
authorized
authorizer
authorize
authority



























