Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to authorize
01
ủy quyền, phê chuẩn
to officially give permission for a specific action, process, etc.
Transitive: to authorize an action or process
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
authorize
ngôi thứ ba số ít
authorizes
hiện tại phân từ
authorizing
quá khứ đơn
authorized
quá khứ phân từ
authorized
Các ví dụ
The manager will authorize the contract by signing it, giving official approval for the business deal.
Người quản lý sẽ ủy quyền hợp đồng bằng cách ký nó, đưa ra sự chấp thuận chính thức cho thỏa thuận kinh doanh.
02
ủy quyền, cho phép
to give official permission or approval for someone to do something
Ditransitive: to authorize sb to do sth
Các ví dụ
System administrators can authorize users to access specific software or databases by granting them permission.
Quản trị viên hệ thống có thể ủy quyền cho người dùng truy cập vào phần mềm hoặc cơ sở dữ liệu cụ thể bằng cách cấp cho họ quyền.
Cây Từ Vựng
authorized
authorizer
authorize
authority



























