Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
authoritarian
01
độc tài, chuyên quyền
(of a person or system) enforcing strict obedience to authority at the expense of individual freedom
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most authoritarian
so sánh hơn
more authoritarian
có thể phân cấp
Các ví dụ
The authoritarian regime tightly controls the media and suppresses dissenting voices.
Chế độ độc tài kiểm soát chặt chẽ truyền thông và đàn áp những tiếng nói bất đồng.
02
độc đoán, chuyên quyền
showing little concern for others' wishes or opinions
Các ví dụ
His authoritarian manner at team meetings made coworkers reluctant to speak up.
Cách cư xử độc đoán của anh ta trong các cuộc họp nhóm khiến đồng nghiệp ngại lên tiếng.
Authoritarian
01
người chuyên quyền, kẻ độc tài
a domineering individual who imposes strict control, disregards others' autonomy, and demands unquestioning obedience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
authoritarians
Các ví dụ
The manager acted like an authoritarian, silencing dissent and micromanaging every task.
Người quản lý đã hành động như một kẻ độc tài, bịt miệng sự bất đồng và quản lý vi mô từng nhiệm vụ.
Cây Từ Vựng
antiauthoritarian
authoritarian



























