Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oratory
01
nghệ thuật hùng biện, tài hùng biện
the art or practice of formal public speaking and debate
Các ví dụ
Ancient Greek and Roman scholars placed high value on the study and practice of rhetoric and oratory.
Các học giả Hy Lạp và La Mã cổ đại đánh giá cao việc nghiên cứu và thực hành hùng biện và nghệ thuật diễn thuyết.



























