orator
o
ˈɒ
o
ra
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "orator"trong tiếng Anh

Orator
01

nhà hùng biện, diễn giả

a person who is skilled at public speaking, especially one who delivers speeches in a formal or persuasive manner 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
orators
Các ví dụ
The orator captivated the audience with his powerful speech. 

Nhà hùng biện đã thu hút khán giả bằng bài phát biểu mạnh mẽ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng