Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
opulent
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most opulent
so sánh hơn
more opulent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The opulent palace was adorned with intricate gold decorations and marble statues.
Cung điện xa hoa được trang trí với những đồ trang trí bằng vàng phức tạp và tượng đá cẩm thạch.
02
giàu có, xa hoa
possessing great wealth, often shown through a large estate or luxurious property
Các ví dụ
The opulent family lived in a sprawling mansion surrounded by lush gardens.
Gia đình giàu có sống trong một biệt thự rộng lớn được bao quanh bởi những khu vườn tươi tốt.
Cây Từ Vựng
opulently
opulent
opul



























