Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Optimism
Các ví dụ
Despite the challenges, her optimism helped her stay focused and driven toward her goals.
Bất chấp những thách thức, sự lạc quan của cô ấy đã giúp cô ấy tập trung và có động lực hướng tới mục tiêu của mình.
02
sự lạc quan
a temporary or situation-based sense of confidence that a specific outcome will be positive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
optimisms
Các ví dụ
She faced the final exam with optimism, confident that she had studied enough.
Cô ấy đối mặt với kỳ thi cuối cùng với sự lạc quan, tự tin rằng mình đã học đủ.
03
chủ nghĩa lạc quan, niềm tin vào bản chất tốt đẹp của vũ trụ
a philosophical belief that goodness prevails over evil or that the universe is fundamentally positive
Các ví dụ
Many philosophers have debated whether optimism about the universe is justified.
Nhiều triết gia đã tranh luận liệu sự lạc quan về vũ trụ có được biện minh hay không.
Cây Từ Vựng
optimism
optim



























