Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Opprobrium
01
sự chỉ trích nặng nề, sự lên án công khai
severe criticism or public condemnation, often directed at someone's actions or behavior that is considered shameful or disgraceful
Các ví dụ
Despite the opprobrium from animal rights activists, the controversial bullfighting event continued to draw crowds year after year.
Bất chấp sự chỉ trích nặng nề từ các nhà hoạt động vì quyền động vật, sự kiện đấu bò gây tranh cãi vẫn tiếp tục thu hút đám đông năm này qua năm khác.
02
sự ô nhục công khai, nỗi nhục nhã
public disgrace arising from shameful conduct
Các ví dụ
The company never recovered from the opprobrium of its safety violations.
Công ty không bao giờ phục hồi được từ sự ô nhục do các vi phạm an toàn của mình.



























