Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to oppress
01
áp bức, đàn áp
to unfairly control or harm someone through unjust use of power or authority
Transitive: to oppress sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
oppress
ngôi thứ ba số ít
oppresses
hiện tại phân từ
oppressing
quá khứ đơn
oppressed
quá khứ phân từ
oppressed
Các ví dụ
The authoritarian regime oppressed its citizens by restricting their freedoms and brutally suppressing dissent.
Chế độ độc tài áp bức công dân của mình bằng cách hạn chế quyền tự do và đàn áp dã man sự bất đồng chính kiến.
02
áp bức, đè nén
to cause someone to feel heavy emotional or mental strain, distress, or anxiety
Transitive: to oppress a person or their mind
Các ví dụ
The constant criticism from her peers oppressed her, leaving her feeling worthless.
Những lời chỉ trích liên tục từ bạn bè áp bức cô, khiến cô cảm thấy vô giá trị.
Cây Từ Vựng
oppressed
oppression
oppressive
oppress



























