Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
operose
01
cần nhiều công sức, mệt nhọc
requiring considerable effort, often in a slow or tedious manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most operose
so sánh hơn
more operose
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her operose efforts in the kitchen resulted in a beautiful feast.
Những nỗ lực vất vả của cô ấy trong bếp đã tạo nên một bữa tiệc tuyệt đẹp.
Cây Từ Vựng
operoseness
operose



























