officious
o
ə
ē
ffi
ˈfɪ
fi
cious
ʃəs
shēs
judicioussiliciousambitiousmalicious

Định nghĩa và ý nghĩa của "officious"trong tiếng Anh

officious
01

hách dịch, tọc mạch

self-important and very eager to give orders or help when it is not wanted, or needed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most officious
so sánh hơn
more officious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The officious clerk insisted on checking every detail of my application. 

Nhân viên táo tợn khăng khăng kiểm tra từng chi tiết trong đơn đăng ký của tôi.

Cây Từ Vựng

officiously
officiousness
officious
office
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng