Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to officiate
01
điều khiển, chủ tọa
to assume a role of authority to ensure that an event is conducted according to the rules
Các ví dụ
The judge will officiate the final round of the debate competition, evaluating the participants' arguments.
Trọng tài sẽ điều hành vòng chung kết của cuộc thi tranh luận, đánh giá các lập luận của thí sinh.
02
chủ trì, cử hành
to act in a formal role or perform duties during a ceremony or religious ritual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
officiate
ngôi thứ ba số ít
officiates
hiện tại phân từ
officiating
quá khứ đơn
officiated
quá khứ phân từ
officiated
Các ví dụ
As the eldest monk in the temple, Master Lin often officiates the most significant religious ceremonies.
Là nhà sư lớn tuổi nhất trong chùa, Sư phụ Lin thường chủ trì các nghi lễ tôn giáo quan trọng nhất.
Cây Từ Vựng
officiating
officiation
officiate
official
office



























