Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
offensively
01
một cách xúc phạm, một cách khó chịu
in a manner that causes upset, annoyance, or disgust
Các ví dụ
She rolled her eyes offensively every time someone else spoke.
Cô ấy một cách xúc phạm đảo mắt mỗi khi người khác nói.
02
một cách xúc phạm
with deliberate acts of hostility, especially in military or politics
Các ví dụ
The team acted offensively in the debate, constantly interrupting the other side.
Đội đã hành động xúc phạm trong cuộc tranh luận, liên tục ngắt lời phía bên kia.
03
một cách tấn công, theo lối tấn công
in a way that relates to scoring points or advancing in a game
Các ví dụ
They 've struggled offensively since losing their star striker.
Họ đã gặp khó khăn trong tấn công kể từ khi mất đi tiền đạo sao của mình.
Cây Từ Vựng
inoffensively
offensively
offensive
offen



























