Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obstinate
01
bướng bỉnh, cứng đầu
stubborn and unwilling to change one's behaviors, opinions, views, etc. despite other people's reasoning and persuasion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obstinate
so sánh hơn
more obstinate
có thể phân cấp
Các ví dụ
His obstinate stance on the issue made it difficult for the team to reach a consensus.
Lập trường cứng đầu của anh ấy về vấn đề này khiến nhóm khó đạt được sự đồng thuận.
02
cứng đầu, khó khăn
(of an issue) difficult to manage or overcome
Các ví dụ
The stain proved obstinate, refusing to come out despite repeated scrubbing.
Vết bẩn tỏ ra cứng đầu, từ chối biến mất bất chấp việc chà xát nhiều lần.
to obstinate
01
cố chấp, kiên quyết
to persist stubbornly in an opinion, course, or action
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
obstinate
ngôi thứ ba số ít
obstinates
hiện tại phân từ
obstinating
quá khứ đơn
obstinated
quá khứ phân từ
obstinated
Các ví dụ
They obstinated in pursuing the risky investment.
Họ cố chấp theo đuổi khoản đầu tư rủi ro.
Cây Từ Vựng
obstinately
obstinate
obstin



























