objectively
ob
ɑb
aab
jec
ˈʤɛk
jek
tive
tɪv
tiv
ly
li
li
British pronunciation
/ɒbd‍ʒˈɛktɪvli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "objectively"trong tiếng Anh

objectively
01

một cách khách quan, theo cách khách quan

in a manner based on facts rather than personal feelings, opinions, or biases

critically

objectively definition and meaning
example
Các ví dụ
She assessed the proposal objectively, weighing both pros and cons fairly.
Cô ấy đánh giá đề xuất một cách khách quan, cân nhắc cả ưu và nhược điểm một cách công bằng.
02

khách quan, một cách khách quan

in a way that exists independently of thought, belief, or personal perception
example
Các ví dụ
The temperature can be measured objectively, regardless of how cold someone feels.
Nhiệt độ có thể được đo một cách khách quan, bất kể ai cảm thấy lạnh đến mức nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store