Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
objectively
01
một cách khách quan, theo cách khách quan
in a manner based on facts rather than personal feelings, opinions, or biases
Các ví dụ
She assessed the proposal objectively, weighing both pros and cons fairly.
Cô ấy đánh giá đề xuất một cách khách quan, cân nhắc cả ưu và nhược điểm một cách công bằng.
02
khách quan, một cách khách quan
in a way that exists independently of thought, belief, or personal perception
Các ví dụ
The temperature can be measured objectively, regardless of how cold someone feels.
Nhiệt độ có thể được đo một cách khách quan, bất kể ai cảm thấy lạnh đến mức nào.
Cây Từ Vựng
objectively
objective
object



























