Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aureate
Các ví dụ
She walked through the garden, her dress catching the aureate light of the late afternoon sun.
Cô ấy đi bộ qua khu vườn, chiếc váy của cô bắt lấy ánh sáng vàng rực của mặt trời cuối buổi chiều.
02
mạ vàng, hoa mỹ
characterized by a high level of sophistication and elegance in language, often using elaborate and ornate expressions
Các ví dụ
The essay used aureate language to convey its ideas with a refined and sophisticated tone.
Bài luận đã sử dụng ngôn ngữ aureate để truyền đạt ý tưởng của mình với một giọng điệu tinh tế và phức tạp.



























