Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Accident
01
tai nạn, sự cố
an unexpected and unpleasant event that happens by chance, usually causing damage or injury
Các ví dụ
The factory made rules to stop accidents and keep workers safe.
Nhà máy đã đặt ra các quy tắc để ngăn chặn tai nạn và giữ an toàn cho công nhân.
02
tai nạn, va chạm
a situation where vehicles hit each other or a person is hit by a vehicle
Các ví dụ
The insurance company investigated the accident to determine liability.
Công ty bảo hiểm đã điều tra tai nạn để xác định trách nhiệm.
03
tai nạn, sự tình cờ
anything that happens suddenly or by chance without an apparent cause
Cây Từ Vựng
accidental
accidental
accident



























