accident
Pronunciation
/ˈæksɪdənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accident"trong tiếng Anh

Accident
01

tai nạn, sự cố

an unexpected and unpleasant event that happens by chance, usually causing damage or injury
accident definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accidents
Các ví dụ
The factory made rules to stop accidents and keep workers safe.
Nhà máy đã đặt ra các quy tắc để ngăn chặn tai nạn và giữ an toàn cho công nhân.
02

tai nạn, va chạm

a situation where vehicles hit each other or a person is hit by a vehicle
accident definition and meaning
Các ví dụ
The insurance company investigated the accident to determine liability.
Công ty bảo hiểm đã điều tra tai nạn để xác định trách nhiệm.
03

tai nạn, sự tình cờ

anything that happens suddenly or by chance without an apparent cause
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng