accident
ac
ˈæk
āk
ci
si
dent
dənt
dēnt
oxidantOccident

Định nghĩa và ý nghĩa của "accident"trong tiếng Anh

Accident
01

tai nạn, sự cố

an unexpected and unpleasant event that happens by chance, usually causing damage or injury 
accident definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accidents
Các ví dụ
She had a minor accident in the kitchen and hurt her foot. 

Cô ấy gặp một tai nạn nhỏ trong nhà bếp và bị thương ở chân.

02

tai nạn, va chạm

a situation where vehicles hit each other or a person is hit by a vehicle 
accident definition and meaning
Các ví dụ
The traffic was backed up for miles due to a major accident on the highway. 

Giao thông bị tắc nghẽn hàng dặm do một vụ tai nạn lớn trên đường cao tốc.

03

tai nạn, sự tình cờ

anything that happens suddenly or by chance without an apparent cause 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng