Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Numismatist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
numismatists
Các ví dụ
The local museum hired a numismatist to catalog and authenticate their extensive coin collection.
Bảo tàng địa phương đã thuê một nhà nghiên cứu tiền cổ để phân loại và xác thực bộ sưu tập tiền xu phong phú của họ.



























