Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nugatory
01
vô hiệu, không có kết quả
incapable of producing any meaningful result
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nugatory
so sánh hơn
more nugatory
có thể phân cấp
Các ví dụ
The contract was deemed nugatory after the company dissolved.
Hợp đồng được coi là vô hiệu sau khi công ty giải thể.



























