nugatory
Pronunciation
/ˈnuɡɑˌtɔɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nugatory"trong tiếng Anh

nugatory
01

vô hiệu, không có kết quả

incapable of producing any meaningful result
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nugatory
so sánh hơn
more nugatory
có thể phân cấp
Các ví dụ
The clause was legally nugatory, offering no protection.
Điều khoản đó về mặt pháp lý là nugatory, không cung cấp bất kỳ sự bảo vệ nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng