Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nubile
01
đến tuổi kết hôn, hấp dẫn tình dục
(of a young woman) sexually engaging
Các ví dụ
The painting depicted a nubile goddess in flowing robes.
Bức tranh mô tả một nữ thần trẻ trung và hấp dẫn trong bộ áo choàng bay lượn.
02
đến tuổi kết hôn, có thể kết hôn được
of an age or condition considered suitable for marriage
Các ví dụ
The community celebrated the coming of age of its nubile girls.
Cộng đồng đã kỷ niệm tuổi trưởng thành của những cô gái đến tuổi kết hôn của mình.



























