Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
noted
01
nổi tiếng, được công nhận
widely recognized or acknowledged for a particular skill, quality, or achievement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most noted
so sánh hơn
more noted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is a noted historian known for her research on ancient civilizations.
Cô ấy là một nhà sử học nổi tiếng được biết đến với nghiên cứu về các nền văn minh cổ đại.



























