Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
noted
01
nổi tiếng, được công nhận
widely recognized or acknowledged for a particular skill, quality, or achievement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most noted
so sánh hơn
more noted
có thể phân cấp
Các ví dụ
He is a noted speaker at international conferences.
Ông là một diễn giả nổi tiếng tại các hội nghị quốc tế.



























