note value
note
ˈnəʊt
newt
va
lue
lju:
lyoo
value

Định nghĩa và ý nghĩa của "note value"trong tiếng Anh

Note value
01

giá trị nốt nhạc, độ dài nốt nhạc

the relative duration or length of a musical note or rest 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
note values
Các ví dụ
The composer carefully assigned a value to each note, dictating its duration and rhythmic significance in the composition. 

Nhà soạn nhạc đã cẩn thận gán một giá trị nốt cho từng nốt, quy định thời lượng và ý nghĩa nhịp điệu của nó trong bản nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng