northbound
Pronunciation
/ˈnɔɹθbaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "northbound"trong tiếng Anh

northbound
01

hướng bắc, đi về hướng bắc

traveling or oriented toward the north
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The highway was packed with northbound cars as people returned from the holiday weekend.
Đường cao tốc chật kín những chiếc xe hướng về phía bắc khi mọi người trở về từ kỳ nghỉ cuối tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng