Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
normal
01
bình thường, thông thường
conforming to a standard or expected condition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most normal
so sánh hơn
more normal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their family traditions are quite normal, with gatherings for holidays and birthdays.
Truyền thống gia đình của họ khá bình thường, với những buổi tụ tập vào ngày lễ và sinh nhật.
02
bình thường, thông thường
(of a person) without physical or mental problems
Các ví dụ
My neighbor is quite normal, always up early for a jog before work.
Hàng xóm của tôi khá bình thường, luôn dậy sớm để chạy bộ trước khi đi làm.
03
bình thường, vuông góc
positioned at a right angle to a specific surface, line, or plane
Các ví dụ
The laser beam hit the mirror at a normal incidence.
Tia laser đập vào gương với góc tới bình thường.
Normal
01
bình thường, trạng thái bình thường
the usual or typical state or condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The doctor assured him that his recovery was within the normal range.
Bác sĩ đảm bảo với anh ấy rằng sự phục hồi của anh ấy nằm trong phạm vi bình thường.
Cây Từ Vựng
abnormal
normality
normalize
normal
norm



























