noon
Pronunciation
/ˈnun/

Định nghĩa và ý nghĩa của "noon"trong tiếng Anh

01

buổi trưa, giữa trưa

the time of day when the sun is at its highest point in the sky, typically around 12 o'clock
noon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The school bell rang at noon, signaling the start of the lunch break.
Chuông trường reo vào buổi trưa, báo hiệu giờ nghỉ trưa bắt đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng