Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Noon
01
buổi trưa, giữa trưa
the time of day when the sun is at its highest point in the sky, typically around 12 o'clock
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The school bell rang at noon, signaling the start of the lunch break.
Chuông trường reo vào buổi trưa, báo hiệu giờ nghỉ trưa bắt đầu.



























