Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nook
01
góc, góc nhỏ ấm cúng
a small, cozy corner created where two walls meet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nooks
Các ví dụ
In the living room, a comfortable armchair nestled in the corner created a perfect reading nook bathed in soft natural light.
Trong phòng khách, một chiếc ghế bành thoải mái nằm gọn trong góc tạo nên một góc đọc sách hoàn hảo ngập tràn ánh sáng tự nhiên dịu nhẹ.
02
góc nhỏ, nơi kín đáo
a small, sheltered, or secluded spot, often offering privacy or protection
Các ví dụ
She curled up with a book in a quiet nook by the window.
Cô ấy cuộn tròn với một cuốn sách trong một góc yên tĩnh bên cửa sổ.



























