Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atypic
01
không điển hình, không tiêu biểu
deviating from the usual or typical
Các ví dụ
The painting ’s atypic style set it apart from traditional works.
Phong cách không điển hình của bức tranh khiến nó khác biệt với các tác phẩm truyền thống.



























