Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
noncrucial
01
không quan trọng, ít ý nghĩa
having little significance
Các ví dụ
His role in the project was noncrucial, so his absence did n't delay anything.
Vai trò của anh ấy trong dự án là không quan trọng, vì vậy sự vắng mặt của anh ấy không làm chậm trễ bất cứ điều gì.
02
không quan trọng, không khẩn cấp
not urgent or not in a critical state
Các ví dụ
The doctor said the symptoms were noncrucial but to monitor them.
Bác sĩ nói rằng các triệu chứng là không quan trọng nhưng cần theo dõi chúng.
Cây Từ Vựng
noncrucial
crucial
cruc



























