noncrucial
non
nɒn
non
cru
ˈkru:
kroo
cial
ʃəl
shēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "noncrucial"trong tiếng Anh

noncrucial
01

không quan trọng, ít ý nghĩa

having little significance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most noncrucial
so sánh hơn
more noncrucial
có thể phân cấp
Các ví dụ
The meeting covered both noncrucial updates and urgent decisions. 

Cuộc họp đã bao gồm cả các cập nhật không quan trọng và các quyết định khẩn cấp.

02

không quan trọng, không khẩn cấp

not urgent or not in a critical state 
Các ví dụ
The repair is noncrucial, so we can schedule it for next week. 

Việc sửa chữa không quan trọng, vì vậy chúng tôi có thể lên lịch cho tuần tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng