Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
noncommittal
01
không cam kết, lảng tránh
unwilling to make a clear decision, express a definite opinion, or commit to any particular course of action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most noncommittal
so sánh hơn
more noncommittal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Even after the long discussion, he remained noncommittal, not letting on what he truly thought.
Ngay cả sau cuộc thảo luận dài, anh ấy vẫn không cam kết, không tiết lộ suy nghĩ thực sự của mình.



























