Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Noise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The noise from the party next door kept him awake all night.
Tiếng ồn từ bữa tiệc bên cạnh khiến anh ấy thức trắng đêm.
02
tiếng ồn, ồn ào
the auditory experience of sound that lacks musical quality; sound that is a disagreeable auditory experience
03
tiếng ồn, sự hỗn loạn
the quality of lacking any predictable order or plan
04
tiếng ồn, nhiễu
confusion or lack of clarity caused by irrelevant information or trivial remarks
Các ví dụ
Amidst all the noise in the debate, her insightful comments stood out.
Giữa tất cả sự ồn ào trong cuộc tranh luận, những bình luận sâu sắc của cô ấy nổi bật.
05
tiếng ồn ào, sự ầm ĩ
a loud outcry of protest or complaint
06
tiếng ồn, nhiễu
electrical or acoustic activity that can disturb communication
to noise
01
phát ra tiếng ồn, gây tiếng ồn
emit a noise
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
noise
ngôi thứ ba số ít
noises
hiện tại phân từ
noising
quá khứ đơn
noised
quá khứ phân từ
noised
Cây Từ Vựng
noiseless
noisy
noise



























