Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nod off
[phrase form: nod]
01
ngủ gật, chợp mắt
to unintentionally fall asleep for a short period of time, especially while sitting up
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
nod
thì hiện tại
nod off
ngôi thứ ba số ít
nods off
hiện tại phân từ
nodding off
quá khứ đơn
nodded off
quá khứ phân từ
nodded off
Các ví dụ
The baby is nodding off in the stroller.
Em bé đang ngủ gật trong xe đẩy.



























