Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nobleman
01
quý tộc, quý tộc nam
a man who belongs to the aristocracy, holding a hereditary title and often possessing significant social, political, and economic influence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
noblemen
Các ví dụ
The nobleman hosted lavish parties at his mansion, inviting other members of the aristocracy.
Quý tộc tổ chức những bữa tiệc xa hoa tại dinh thự của mình, mời các thành viên khác của giới quý tộc.



























