nobleman
noble
nəʊbl
newbl
man
mæn
mān
norsemannoblewoman

Định nghĩa và ý nghĩa của "nobleman"trong tiếng Anh

Nobleman
01

quý tộc, quý tộc nam

a man who belongs to the aristocracy, holding a hereditary title and often possessing significant social, political, and economic influence 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
noblemen
Các ví dụ
The nobleman attended the royal court, advising the king on matters of state. 

Quý tộc đã tham dự triều đình hoàng gia, tư vấn cho nhà vua về các vấn đề quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng