nightlong
night
ˈnaɪt
nait
long
lɒng
long

Định nghĩa và ý nghĩa của "nightlong"trong tiếng Anh

nightlong
01

suốt đêm, cả đêm

referring to something that continues or lasts throughout the entire night 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nightlong
so sánh hơn
more nightlong
có thể phân cấp
Các ví dụ
We enjoyed the nightlong festival, with music and dancing lasting until dawn. 

Chúng tôi rất thích lễ hội suốt đêm, với âm nhạc và khiêu vũ kéo dài đến bình minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng