Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nigh
01
gần, sắp
not far distant in time or space or degree or circumstances
02
trái, bên trái
being on the left side
nigh
Các ví dụ
With his goal nigh, he pushed himself harder to succeed.
Với mục tiêu gần kề, anh ấy đã thúc đẩy bản thân mạnh mẽ hơn để thành công.
02
gần như, hầu như
used to convey that something is very close to a certain state
Các ví dụ
The project is nigh complete, with only a few final touches remaining.
Dự án gần như hoàn thành, chỉ còn một vài chỉnh sửa cuối cùng.



























