Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nigh
01
gần, sắp
not far distant in time or space or degree or circumstances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
nighest
so sánh hơn
nigher
có thể phân cấp
02
trái, bên trái
being on the left side
nigh
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The holidays are drawing nigh, and everyone is getting excited.
Kỳ nghỉ đang đến gần, và mọi người đều đang phấn khích.
02
gần như, hầu như
used to convey that something is very close to a certain state
cách dùng cũ
Các ví dụ
Fixing the old car was nigh impossible due to its age and condition.
Sửa chữa chiếc xe cũ là gần như không thể do tuổi tác và tình trạng của nó.



























