Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Attainment
01
sự đạt được, thành tựu
the action or fact of achieving a goal or an aim
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
attainments
Các ví dụ
The attainment of their fundraising goal allowed the charity to expand its programs.
Việc đạt được mục tiêu gây quỹ của họ đã cho phép tổ chức từ thiện mở rộng các chương trình của mình.
02
đạt được, sự đến
arrival at a new stage
03
sự đạt được, kỹ năng
an ability that has been acquired by training
Cây Từ Vựng
attainment
attain



























