attainment
a
ə
ē
ttain
ˈteɪn
tein
ment
mənt
mēnt
British pronunciation
/ɐtˈe‍ɪnmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "attainment"trong tiếng Anh

Attainment
01

sự đạt được, thành tựu

the action or fact of achieving a goal or an aim
example
Các ví dụ
The attainment of their fundraising goal allowed the charity to expand its programs.
Việc đạt được mục tiêu gây quỹ của họ đã cho phép tổ chức từ thiện mở rộng các chương trình của mình.
02

đạt được, sự đến

arrival at a new stage
03

sự đạt được, kỹ năng

an ability that has been acquired by training
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store