Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
negligible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most negligible
so sánh hơn
more negligible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The amount of sugar in the diet soda is negligible, making it a popular choice for those watching their sugar intake.
Lượng đường trong soda ăn kiêng là không đáng kể, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho những người theo dõi lượng đường hấp thụ.



























