negligible
Pronunciation
/ˈnɛɡɫədʒəbəɫ/, /ˈnɛɡɫɪdʒəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "negligible"trong tiếng Anh

negligible
01

không đáng kể, nhỏ bé

so small or insignificant that can be completely disregarded
negligible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most negligible
so sánh hơn
more negligible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cost difference between the two options was negligible, so we chose the cheaper one.
Sự chênh lệch chi phí giữa hai lựa chọn là không đáng kể, vì vậy chúng tôi đã chọn cái rẻ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng