acceptance
Pronunciation
/əkˈsɛptəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acceptance"trong tiếng Anh

Acceptance
01

sự chấp nhận

the act of agreeing with a belief, idea, statement, etc.
acceptance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
acceptances
Các ví dụ
The community 's acceptance of diversity and inclusion initiatives was a positive step forward.
Sự chấp nhận của cộng đồng đối với các sáng kiến đa dạng và hòa nhập là một bước tiến tích cực.
02

sự chấp nhận, sự tiếp nhận

the act of receiving or approving something offered
acceptance definition and meaning
Các ví dụ
Their acceptance of the plan allowed work to begin.
Chấp nhận kế hoạch của họ đã cho phép công việc bắt đầu.
03

chấp nhận, sự đồng ý

words or actions indicating consent to the terms of an offer, thereby creating a binding contract
Các ví dụ
Verbal acceptance can be legally binding in some cases.
Sự chấp nhận bằng lời nói có thể có giá trị pháp lý trong một số trường hợp.
04

sự chấp nhận, sự đón nhận

the condition of being acceptable or welcomed
Các ví dụ
Social acceptance is important for community integration.
Sự chấp nhận xã hội là quan trọng cho sự hòa nhập cộng đồng.
05

sự chấp nhận, sự khoan dung

a willingness to tolerate or embrace people, ideas, or situations
Các ví dụ
Acceptance of change is key to personal growth.
Chấp nhận sự thay đổi là chìa khóa cho sự phát triển cá nhân.
06

chấp nhận ngân hàng, hối phiếu ngân hàng được chấp nhận

a time draft or bill of exchange drawn on and accepted by a bank, guaranteeing payment at a future date
Các ví dụ
He secured financing through a bank acceptance.
Ông đã đảm bảo tài chính thông qua chấp nhận của ngân hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng