Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acceptance
01
sự chấp nhận
the act of agreeing with a belief, idea, statement, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
acceptances
Các ví dụ
The acceptance of her proposal by the committee was met with applause and praise.
Sự chấp nhận đề xuất của cô ấy bởi ủy ban đã được đón nhận với tiếng vỗ tay và lời khen ngợi.
02
sự chấp nhận, sự tiếp nhận
the act of receiving or approving something offered
Các ví dụ
The proposal met with acceptance from the board.
Đề xuất đã nhận được sự chấp nhận từ hội đồng.
03
chấp nhận, sự đồng ý
words or actions indicating consent to the terms of an offer, thereby creating a binding contract
Các ví dụ
The buyer's signature served as acceptance of the offer.
Chữ ký của người mua đã đóng vai trò là sự chấp nhận đề nghị.
04
sự chấp nhận, sự đón nhận
the condition of being acceptable or welcomed
Các ví dụ
The acceptance of the new design was widespread.
Sự chấp nhận của thiết kế mới đã lan rộng.
05
sự chấp nhận, sự khoan dung
a willingness to tolerate or embrace people, ideas, or situations
Các ví dụ
Her acceptance of cultural differences impressed everyone.
Sự chấp nhận của cô ấy về sự khác biệt văn hóa đã gây ấn tượng với mọi người.
06
chấp nhận ngân hàng, hối phiếu ngân hàng được chấp nhận
a time draft or bill of exchange drawn on and accepted by a bank, guaranteeing payment at a future date
Các ví dụ
The company presented a bank acceptance for payment.
Công ty đã trình một chấp nhận ngân hàng để thanh toán.
Cây Từ Vựng
nonacceptance
acceptance
accept



























