Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Naysayer
01
người hay phản đối, kẻ bi quan
a person who habitually expresses negative or pessimistic views, especially in opposition to new ideas or proposals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
naysayers
Các ví dụ
Every new initiative in the company was met with resistance from the same naysayers.
Mỗi sáng kiến mới trong công ty đều bị phản đối bởi những người hay phản đối.



























