naysayer
nay
ˈneɪ
nei
sayer
seɪə
seie
purveyorconveyorconveyerassayer

Định nghĩa và ý nghĩa của "naysayer"trong tiếng Anh

Naysayer
01

người hay phản đối, kẻ bi quan

a person who habitually expresses negative or pessimistic views, especially in opposition to new ideas or proposals 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
naysayers
Các ví dụ
Despite the naysayers, she pursued her dream of becoming an entrepreneur and eventually succeeded. 

Bất chấp những người chỉ trích, cô ấy theo đuổi ước mơ trở thành doanh nhân và cuối cùng đã thành công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng