Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Naysayer
01
người hay phản đối, kẻ bi quan
a person who habitually expresses negative or pessimistic views, especially in opposition to new ideas or proposals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
naysayers
Các ví dụ
Despite the naysayers, she pursued her dream of becoming an entrepreneur and eventually succeeded.
Bất chấp những người chỉ trích, cô ấy theo đuổi ước mơ trở thành doanh nhân và cuối cùng đã thành công.



























