Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Navy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
navies
Các ví dụ
The navy conducted exercises to ensure readiness for maritime operations.
Hải quân đã tiến hành các cuộc tập trận để đảm bảo sự sẵn sàng cho các hoạt động hàng hải.
Các ví dụ
The team’s uniforms were a classic navy.
Đồng phục của đội là màu xanh navy cổ điển.



























