navy
na
ˈneɪ
nei
vy
vi
vi
navvy

Định nghĩa và ý nghĩa của "navy"trong tiếng Anh

01

hải quân

the branch of the armed forces that operates at sea using warships, destroyers, etc. 
navy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
navies
Các ví dụ
The navy conducted exercises to ensure readiness for maritime operations. 

Hải quân đã tiến hành các cuộc tập trận để đảm bảo sự sẵn sàng cho các hoạt động hàng hải.

02

xanh navy, xanh đen

a very dark shade of blue, often used in uniforms and formal wear 
navy definition and meaning
Các ví dụ
The team’s uniforms were a classic navy. 

Đồng phục của đội là màu xanh navy cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng