Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Navy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
navies
Các ví dụ
The navy deployed a fleet of ships to provide humanitarian aid after the natural disaster.
Hải quân đã triển khai một hạm đội tàu để cung cấp viện trợ nhân đạo sau thảm họa thiên nhiên.
Các ví dụ
The bridesmaids wore navy for a formal look.
Các phù dâu mặc xanh navy để có vẻ ngoài trang trọng.



























