Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nanny
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nannies
Các ví dụ
The nanny took the children to the park every afternoon for playtime and fresh air.
Người giữ trẻ đưa bọn trẻ đến công viên mỗi buổi chiều để vui chơi và hít thở không khí trong lành.
02
dê cái, dê sữa
a female goat, especially one kept for milk or breeding
Các ví dụ
The children fed the nanny some fresh hay.
Những đứa trẻ cho con dê một ít cỏ khô tươi.



























