Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nap
01
ngủ trưa, nghỉ ngơi
to take a short period of sleep, typically during the day
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
nap
ngôi thứ ba số ít
naps
hiện tại phân từ
napping
quá khứ đơn
napped
quá khứ phân từ
napped
Các ví dụ
After lunch, she likes to nap for about 20 minutes to recharge.
Sau bữa trưa, cô ấy thích ngủ trưa khoảng 20 phút để nạp lại năng lượng.
Nap
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
naps
Các ví dụ
After a long morning of meetings, she decided to take a quick nap to recharge her energy for the afternoon.
Sau một buổi sáng dài họp hành, cô ấy quyết định chợp mắt một giấc ngủ ngắn để nạp lại năng lượng cho buổi chiều.
02
nap, trò chơi nap
a card game similar to whist; usually played for stakes
03
lông, nỉ
the yarn (as in a rug or velvet or corduroy) that stands up from the weave
04
lông tơ, nhung
a soft or fuzzy surface texture
05
giấc ngủ ngắn, chợp mắt
a period of time spent sleeping
Cây Từ Vựng
napped
napping
nap



























