nanotechnology
na
ˌnæ
no
nəʊ
new
tech
tɛk
tek
no
ˈnɒ
no
lo
gy
ʤi
ji
anesthesiologygeomorphologyendocrinologyophthalmology

Định nghĩa và ý nghĩa của "nanotechnology"trong tiếng Anh

Nanotechnology
01

công nghệ nano, công nghệ vật liệu nano

the study of working with incredibly tiny materials and devices to create new technologies and applications 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Nanotechnology is used to create stronger materials. 

Công nghệ nano được sử dụng để tạo ra các vật liệu bền hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng