namul
na
mul
mʌl
mal
/namʌl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "namul"trong tiếng Anh

01

namul, một món ăn Hàn Quốc làm từ rau củ được tẩm ướp gia vị và xào hoặc chần

a Korean dish made from seasoned and stir-fried or blanched vegetables, often served as a side dish or topping for rice
namul definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
namuls
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng