Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
myopic
01
cận thị, không nhìn xa được
unable to see distant objects clearly
02
cận thị, thiển cận
focusing only on the near future and ignoring long-term consequences
Các ví dụ
She criticized the government ’s myopic policies that ignored future consequences.
Cô chỉ trích các chính sách thiển cận của chính phủ bỏ qua hậu quả tương lai.
Cây Từ Vựng
myopic
myope



























